• Mật ngữ Củ - Quả - Cây trong truyện "Tuyệt Vọng Nở Hoa"

    Một trong "List 100 điều muốn làm" của mình là "Ra mắt một cuốn sách". Điều này sắp trở thành hiện thực khi cuốn tuyển tập truyện "Đến lượt em tỏ tình" sẽ ra mắt ngày 28/2/2014 (Năm nay mà là năm nhuận thì chọn 29/2 cho "chất", hehe).

    Aniway, trong truyện "Tuyệt Vọng Nở Hoa" nằm trong tuyển tập "Đến lượt em tỏ tình" của mình có nhắc tới "Mật ngữ" của hoa, củ, quả. Thực ra tìm Google sẽ thấy "mật ngữ" về các loại hoa rất phổ biến nhưng "mật ngữ" về củ - quả thì hơi khó tìm.

    Ngay khi viết xong truyện đó, mình đã nghĩ khi nào sách ra mắt thì sẽ post lại bản "mật ngữ" củ-quả-cây mình tìm được lúc thu thập tư liệu để mọi người nếu tò mò hoặc muốn viết "mật mã" giống hai bạn Kin và "Nice day" có thể học theo. Hi vọng mọi người sẽ thích kiểu "mật ngữ" này :))





    MẬT NGỮ CÁC LOÀI HOA
    Almond Blossom (Hạng đào): Thầm lặng, mòn mỏi. Khinh suất, thiếu thận trọng.
    Amaryllis (Hoa loa kèn đỏ): Sự tự hào
    Anermione (Hoa cỏ chân ngỗng): Bị bỏ rơi.
    Apple Blossom (Hoa táo): Sự hâm mộ, ưa chuộng.
    Arum Lily (Huệ tây trắng): Sự thanh khiết.
    Aster (Cúc tây): Chín chắn. Tình yêu muôn màu.
    Azalea (Đỗ quyên): Sự chừng mực.

    Bachelor's Button (Hoa nút áo đơn): Hạnh phúc đơn chiếc, vui thầm.
    Begonia (Hoa thu hải đường): Ý nghĩ đen tối (O.o)
    Bluebell (Hoa chuông xanh): Kiên đinh, tin cậy.
    Broom (Cây đậu chổi): Sự khiêm tốn.
    Buttercups (Hoa mao lương vàng): Tính trẻ con.

    Calla (Hoa calla): Sắc đẹp lộng lẫy.
    Camellia (Hoa trà): Duyên dáng. Cao thượng.
    Candystuff (Hoa bụi đường): Sự thờ ơ, lạnh lùng.
    Canterbury Bell (Hoa chuông): Lòng biết ơn.
    Cardinal Flower (Các hoa đỏ thắm): Sự đặc biệt, nét độc đáo.
    Celandine (Cây dại hoa vàng): Niềm vui gõ cửa
    Clematis (Cây ông lão): Khéo léo. Tinh xảo.
    Closver-scented Pink (Cẩm chướng tỏi): Lòng tự trọng. Tính danh dự.
    Chrysanthemum (Cúc đại đóa): Lạc quan trong nghịch cảnh.
    Columbine (Hoa rẻ quạt): Sự ngớ ngẩn. Tính điên rồ.
    Convolvulus (Cây bìm bịp): Bóng tối. Thất vọng
    Cornflower (Hoa ngô): Dịu dàng, tế nhị.
    Cowslip (Hoa anh thảo vàng): Ưu thế của sự duyên dáng. Sắc đẹp của tuổi trẻ.
    Crocus (Hoa nghệ tây): Sự vui mừng, tươi tắn.
    Cyclamen (Anh thảo thường): Sự thiếu tự tin.

    Daffodil (Hoa thủy tiên): Tình yêu đơn phương.
    Dahlia (Hoa thược dược): Lòng tự trọng. Sự tao nhã.
    Daisy (Cúc trắng): Sự ngây thơ.
    Dandelion (Bồ công anh): Lời tiên tri.
    Delphinium (Hoa phi yến): Nhẹ nhàng, thanh thoát.

    Evening Primrose (Anh thảo muộn): Tình yêu lặng lẽ. Sự không chung thủy,
    Forget me not (Hoa lưu ly): Tình yêu chân thật.
    Foxglove (Mao địa hoàng): Sự giả dối.
    Fuchsia (Hoa vân anh): Khiếu thẩm mỹ.

    Garland of roses (Vòng
    hoa kết bằng hoa hồng): Phần thưởng của sự trinh bạch.
    Gentian (Hoa long đởm): Sự kiêu hãnh trong trắng.
    Gladiolus (Hoa lay-ơn): Sức mạnh của tính cách.
    Gloxinia (Cây hoa lọ): Một tinh thần tự hào.
    Go Idenrod (Hoa gậy vàng): Sự thận trọng.

    Hawthorn (Hoa táo gai): Niềm hy vọng.
    Hellotrope (Hoa vòi voi): Tôi say mê em 
    Hibiscus (Hoa dâm bụt): Sắc đẹp tinh tế.
    Holly (Hoa nhựa ruồi): Sự lo xa.
    Hollyhock (Hoa thụy quỳ): Sự thành công.
    Honeysuckle (Hoa kim ngân): Tình yêu gắn bó, xiềng xích của tình yêu 
    Hyacinth (Lan dạ hương): Sự vui chơi.

    Indian Jasmine (Hoa nhài Ấn Độ): Sự ngọt ngào của tình bạn.
    Ivy (Dây thường xuân): Lòng trung thành. Tình bạn. Tình yêu hòa hợp. Hôn nhân.
    Iris (Hoa diên vĩ): Tôi có một thông điệp cho em. Jonquil (Cây trường thọ): Cảm xúc đã trở lại.

    Laburnum (Cây kim tước): Bị bỏ rơi, phụ bạc.
    Lady’s Slipper (Hoa vương thảo): Sắc đẹp thất thường.
    Laurel (Nguyệt quế):Danh tiếng.
    Lavender (Hoa oải hương): Sự ngờ vực.
    Lily of the Walley (Hoa huệ thung): Sự trở về của hạnh phúc.

    Magnolia (Hoa mộc lan): Sự lộng lẫy.
    Marigold (Cúc vạn thọ): Nỗi đau buồn. Sự thất vọng.
    Mignonette (Hoa mộc tẻ): Cái nết đánh chết cái đẹp. Phẩm chất giá trị hơn sự duyên dáng.
    Mimosa (Hoa mi-mô-da): Nhạy cảm.
    Moss Rose (Hoa hồng rêu): Tài trí, kiệt xuất.
    Myrtle (Hoa sim): Tình yêu.
    Mystletoe (Cây tầm gửi): Tôi sẽ vượt qua mọi khó khăn.
    Narcissus (Hoa thủy tiên): Yêu chính mình. Tính tự cao tự đại.
    Nasturtium (Sen cạn): Lòng yêu nước.
    Orchid (Hoa lan): Sắc đẹp.
    Pansy (Hoa Păng-xê): Nhớ nhung, hồi tưởng. Em chiếm giữ những suy nghĩ của tôi.
    Passion Flower (Hoa lạc tiên): Sự mộ đạo. Tin tưởng lạc quan.
    Peony (Hoa mẫu đơn): Sự xấu hổ.
    Periwinkle (Nhạn lai hồng): Hồi ức dịu dàng. Tình bạn thân thiết.
    Petunia (Cây dã yên): Đừng thất vọng.
    Pinkish red Jasmine (Nhài đỏ ửng hồng): Sự xa cách, chia ly.
    Polyanthus (Hoa vệ thủy): Sự tin tưởng.
    Poppy (Hoa anh túc) (O.o): Sự an ủi. Sự lãng quên.
    Primose (Anh thảo xuân): Tuổi mới lớn. Dậy thì.
    Purple Clover (Cỏ 3 lá tím): Thượng đế.
    Purple Lilac (Tử đinh hương tím): Những cảm xúc đầu tiên của tình yêu (ọc).
    Red Carnation (Cẩm chướng đỏ): Thương thay cho trái tim tội nghiệp của tôi.
    Red Clover (Cỏ 3 lá đỏ): Máy móc, nguyên tắc. Tính công nghiệp.
    Red rose (Hoa hồng đỏ): Sắp đẹp, tình yêu.
    Red rosebud (Búp hồng đỏ): Lời thú nhận của tình yêu.
    Red Tulip (Hoa tulip đỏ): Lời tỏ bày của tình yêu.
    Scarlet Geranium (Hoa Phong lữ đỏ tươi): Sự ngu ngốc, khờ khạo.
    Scarlet Pink (Cẩm chướng đỏ): Tình yêu tinh khiết và nồng nhiệt.
    Scented Geranium (Hoa phong lữ): Sự ưu ái.
    Silver-leaved Geranium (Hoa phong lữ lá bạc): Sự hồi tưởng, nhớ lại.
    Snapdragon (Hoa mõm chó): Tính tự phụ, kiêu ngạo.
    Snowdrop (Hoa giọt tuyết): Sự an ủi, niềm hy vọng.
    Spanish Jasmine (Nhài Tây Ban Nha): Đam mê khoái lạc.
    Stock (Hoa Hoàng anh): Sắc đẹp bất diệt.
    Striged Carnation (Cẩm chướng có sọc): Sự từ chối.
    Sun flower (Hoa hướng dương): Sự giàu có giả tạo.
    Sweet Pea (Cây đậu hoa): Sự khởi hành, bắt đầu. Niềm vui vô tận.
    Sweet William (Pelox-Cẩm chướng râu): Lòng can đảm. Sự tài trí. Khéo léo.
    Thistle (Hoa kế): Sự trả đũa.
    Tiger Lily (Huệ đốm màu da cam): Dù sao, ta vẫn có thể tự hào làm bạn với nhau.
    Violet (Hoa violet): Tính khiêm tốn. Sự thủy chung.
    Water Lily (Hoa súng): Tài hùng biện.
    White Chrysanthenum (Cúc đại đóa trắng): Sự thật.
    White Clover (Cỏ 3 lá trắng): Nghĩ về tôi.
    White Jasmine (Hoa nhài trắng): Sự dễ thương.
    White Lilac (Tử đinh hương trắng): Sự hồn nhiên của tuổi trẻ.
    White Lily (Hoa huệ tây trắng): Sự tinh khiết.
    White Pink (Cẩm chướng trắng): Tài năng.
    White Rose (Hồng trắng): Sự im lặng.
    White Rosebud (Nụ hồng trắng): Trái tim biết yêu.
    Wild Rose (Hoa hồng dại): Sự đơn giản.
    Yellow Carniton (Cẩm chướng vàng): Sự khinh thị.
    Yellow Chrysanthenum (Cúc đại đóa vàng): Tình yêu bị xem thường.
    Yellow Day Lily (Huệ vàng): Làm đỏm, làm dáng.
    Yellow Jasmine (Hoa nhài vàng): Duyên dáng, tao nhã.
    Yellow Iris (Diên vĩ vàng): Sự đam mê của tình yêu. Ngọn lửa (ọc)
    Yellow Rose (Hoa hồng vàng): Phản bội, bội tín.
    Zinna (Cúc Zima): Nhớ về bạn bè xa vắng.

    MẬT NGỮ CỦA TRÁI CÂY VÀ RAU CỦ

    Táo
    : Sự cám dỗ
    Bắp cải: Lợi ích, lợi lộc
    Rau diếp xoắn: Tính tiết kiệm, thanh đạm
    Quả thanh yên: Sắc đẹp xấu tính, hoang dại
    Bắp ngô: Sự giàu có
    Quả man việt quất: Sự khắc nghiệt chữa trị bệnh tim
    Dưa chuột: Chỉ trích, phê bình
    Quả lý chua, nho Hy Lạp: Sự bực tức, khó chịu của em sẽ giết chết tôi
    Rau diếp quăn: Đạm bạc
    Quả sung: Trường thọ
    Quả lý gai: Tiên đoán
    Nho: Thái quá, không điều độ
    Chanh: Say mê, thích thú
    Rau xà-lách: Sự lạnh nhạt
    Nấm, nấm rơm: Sự nghi ngờ
    Yến mạch: Âm thanh mê hoặc, hồn nhạc quyến rũ
    Quả ô-liu: Hoà bình
    Quả đào: Phẩm chất cũng như sự duyên dáng của em không ai sánh bằng
    Quả lê: Cảm xúc. Sự ân tình
    Quả hồng vàng: Hãy chôn tôi giữa thiên nhiên tuyệt tác
    Quả dứa, thơm: Sự hoàn hảo
    Quả lựu: Ngốc nghếch, ngu dại
    Khoai tây: Lòng nhân từ
    Quả lê gai: Sự châm biếm. Chua chát, cay độc
    Bí đỏ: Thô lỗ
    Quả mâm xôi: Lòng thương xót
    Quả đại hoàng: Lời khuyên
    Quả dâu: Tuyệt vời
    Quả đậu hoa: Sự khởi đầu. Niềm vui vô tận
    Củ cải: Lòng từ thiện
    Quả hồ đào, quả óc chó: Trí tuệ
    Dưa hấu: To lớn, đồ sộ
    Lúa mì: Sự giàu có
    Nho dại: Lòng từ thiện  


    MẬT NGỮ CỦA DƯỢC THẢO VÀ GIA VỊ

    Allspice (ngũ vị hương): lòng trắc ẩn
    Aloe (cây lô hội): đắng cay,đau khổ;mê tín
    Angelica (cây bạch chỉ): truyền cảm,gợi hứng
    Basil (húng quế): căm thù,ghét bỏ
    Bay Leaf (lá nguyệt quế): dẫu chết vẫn giữ lòng
    Borage (nõn xanh): lỗ mãng
    Camomile (cúc La Mã): nghịch cảnh
    Cinnamon (quế): tha tội làm tổn thương
    Clove (tỏi): lòng tự trọng
    Fennel (thì là): quyền lực,sức mạnh;giá trị của mọi lời khen
    Hyssop (cây bài hương): sạch sẽ
    Juniper (vạn niên thanh): bảo vệ
    Licorice (cam thảo): tôi tuyên bố chống lại anh
    Majoram (dầu ma-do): xấu hổ, đỏ mặt
    Mint (bạc hà): trinh bạch, thân hữu
    Mustard (Mù tạc): hờ hững
    Parsley (rau mùi tây): đại tiệc, lễ hội
    Peppermint (bạc hà cay): thân mật, tình cảm ấm áp
    Rosemary (cây hương thảo): sự hồi tửơng, sự có mặt của em làm anh phấn chấn
    Rue (cây cửu lý): sự ân hận
    Saffron (cây nghệ tây): hôn nhân
    Sage (cây xôn thơm): đức hạnh,cao quý
    Sorrel (cây mẹ đất): tình cảm của cha mẹ; cảm xúc đã trở lại
    Sweet Basil (cây húng quế ngọt): lời chúc tốt
    Thyme (cỏ xạ hương): tiết kiệm
    Valeria (cây nữ lang): tính hay làm ơn
    Wormwood (cây ngải tây): sự vắng mặt

    MẬT NGỮ CÁC LOÀI CÂY

    Acacia (cây keo hoa vàng): tình yêu trong sáng
    Almond (cây hạnh): sự ngu xuẩn
    American Elm (cây du Mĩ): lòng yêu nước
    American Laurel (cây nguyệt quế Mĩ): đức hạnh là nét quyến rũ
    Ash (cây tần bì): sự cao quý,vĩ đại
    Aspen (cây dương lá rung): than thở
    Balsam (cây bóng nước): tình yêu nồng nàn
    Bay (cây nguyệt quế): danh tiếng
    Beech (cây sồi): thịnh vượng
    Birch (cây phong): duyên dáng;hiền lành
    Black Mullbery (cây dâu đen): tôi sẽ không sống lâu hơn em
    Black Pine (cây thông đen): lòng thương hại
    Black Poplar (cây bạch dương đen): sự can đảm
    Bladdernut (cây bọng đai): Phù phiếm;trò giải trí
    Box (cây hoàng dương): khắc kỷ,khổ hạnh
    Cedar (cây tuyết tùng): sức mạnh; tình yêu chung thủy
    Cedar of Lebanon (cây tuyết tùng xứ Li-bang): không thể mua chuộc
    Cherry (cây anh đào): có giáo dục
    Chestnut (cây dẻ): hãy cho tôi sự công bằng
    Creeping willow (dây liễu): tình yêu bị bỏ rơi
    Cypress (cây bách): cái chết; thất vọng; tang tóc
    Dogwood (cây sơn thù du): giới hạn
    Ebony (cây mun): tối tăm; đen tối
    Elm (cây du): lòng tự trọng
    Evergreen (cây vạn niên thanh): nghèo, thiếu thốn
    Fig (cây sung): sự hoang phí, sinh sôi nảy nở
    Fir (cây linh sam): sự cao quý, thời gian
    French Willow (cây liễu rũ Pháp): sự can đảm, nhân đạo
    Hazel (cây phỉ): sự hóa giải
    Herb Willow (cây liễu thảo): tự phụ, cao ngạo
    Holly (cây nhựa ruồi): sự lo xa
    Judas (cây du đa): Phản bội, bất tín
    Laurel (cây nguyệt quế): chiến thắng vinh quang
    Laurel-leavel Magnolia (cây mộc lan lá nguyệt quế): sự tự trọng
    Linden (cây bồ đề): tình yêu vợ chồng
    Live Oak (cây sồi tươi): sự tự do
    Locust (cây thích hòe): yêu đến chết;tao nhã
    Magnolia (cây mộc lan): yêu thiên nhiên;lộng lẫy
    Maple (cây thích): dè dặt
    Mimosa (cây mimosa): sự nhạy cảm
    Mountain Ash (cây tần bì núi): sự thận trọng
    Mountain Laurel (cây nguyệt quế núi): tham vọng
    Oak (cây sồi): lòng mến khách
    Orange (cây cam): sự rộng lượng
    Palm (cây cọ): chiến thắng
    Pear (cây lê): an nhàn
    Pine (cây thông): táo bạo, xông xáo; chịu đựng
    Pitch Pine (cây thông ba lá): thời gian; sự trung thành
    Plane (cây tiêu huyền): thần hộ mệnh; thiên tài
    Plum (cây mận): lòng trung thành; hãy giữ lời hứa của bạn
    Red Balsam (cây bóng nước đỏ): những quyết định nóng vội
    Spruce (cây vân sam): chia tay; lạc quan trong nghịch cảnh
    Swamp Magnolia (cây mộc lan đầm lầy): bền chí
    Sycamore (cây sung dâu): hiếu kỳ; dành dụm
    Thorm Apple (cây táo gai): duyên dáng giả tạo
    Thorn Evergreen (cây vạn niên thanh gai): niềm an ủi trong nghịch cảnh
    Tulip (cây tulip): danh tiếng
    Walnut (cây hồ đào): trí tuệ; mưu mẹo
    Water Willow (cây liễu nước): sự tự do
    Weeping Willow (cây liễu rũ): u sầu, tang tóc
    White Cherry (cây anh đào trắng): sự dối trá
    White Mulberry (cây dâu trắng): sự khôn ngoan
    White Poplar (cây bạch dương trắng): thời gian
    Yellow Balsam (cây bóng nước vàng): vội vàng, thiếu kiên nhẫn

    *** Các thông tin "mật ngữ" ở trên được "lượm lặt" qua bác Google :P



    Dương Thùy
  • 0 nhận xét:

    Đăng nhận xét

    GET A FREE QUOTE NOW

    Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.

    ADDRESS

    4759, NY 10011 Abia Martin Drive, Huston

    EMAIL

    contact-support@mail.com
    another@mail.com

    TELEPHONE

    +201 478 9800
    +501 478 9800

    MOBILE

    0177 7536213 44,
    017 775362 13